♞DACGuide

Tộc / Hệ

Tộc và hệ. Hiệu ứng cần N quân cờ khác nhau thuộc loại đó trên bàn cờ, các mốc cộng dồn với nhau.

Aqir (2/4)

Đặc tính tộc: Lây nhiễm
Kích hoạt khi có ít nhất (N) quân Aqir khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Aqir: Mọi đồng minh không phải Aqir nhận hiệu ứng: khi chết, nếu trên bàn có đồng minh cùng tên bị Lây nhiễm, lập tức nở ra một quân Aqir ngẫu nhiên.
(4) Aqir: Hiệu ứng mốc 1 áp dụng cả cho quân Aqir phe ta, và nở ra quân Aqir ngẫu nhiên cấp cao hơn.

Venomancer, Sand King, Broodmother, Nyx Assassin

Sát thủ (3/6/9)

Ở lần di chuyển đầu tiên mỗi vòng, Sát thủ nhảy ra sau hàng địch. Đòn đầu tiên sau cú nhảy luôn chí mạng với hệ số ngẫu nhiên.

Đặc tính hệ: Đòn kết liễu
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Sát thủ khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Sát thủ: Mọi Sát thủ có 15% cơ hội chí mạng 250%.
(6) Sát thủ: Mọi Sát thủ có 15% cơ hội chí mạng 400%.
(9) Sát thủ: Mọi Sát thủ được làm mới cú nhảy sau khi hạ địch hoặc sau một khoảng thời gian. Cú nhảy này luôn gây chí mạng tối đa.

Spirit Breaker, Faceless Void, Slark, Viper, Sand King, Riki, Kez, Phantom Assassin, Pangolier, Magnus, Templar Assassin, Morphling, Queen of Pain, Nyx Assassin, Ember Spirit

Thú (2/4/6)

Đặc tính tộc: Sức mạnh hoang dã
Kích hoạt khi có ít nhất (N) quân Thú khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Thú: Mọi đồng minh kể cả quân triệu hồi +10% sát thương đánh thường.
(4) Thú: Mọi đồng minh kể cả quân triệu hồi +25% sát thương đánh thường.
(6) Thú: Đòn đánh của đồng minh làm mục tiêu nhận thêm 10% sát thương vật lý. Cộng dồn tối đa 10 lần, quân triệu hồi cũng gây được hiệu ứng này.

Tusk, Enchantress, Hoodwink, Lycan, Venomancer, Lone Druid, Pangolier, Monkey King, Primal Beast

Nhân mã (2/4)

Đặc tính tộc: Giẫm đạp
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Nhân mã khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Nhân mã: Mọi Nhân mã phe ta lao ngay tới ô có nhiều địch nhất khi trận đấu bắt đầu, làm choáng địch trên đường đi.
(4) Nhân mã: Mọi bước di chuyển của đồng minh cận chiến đều là Giẫm đạp.

Enchantress, Centaur Warrunner, Magnus, Leshrac

Quỷ (1)

Đặc tính tộc: Tà năng
Kích hoạt khi bạn chỉ có 1 loại Quỷ trên bàn cờ.

(1) Quỷ: Sát thương đánh thường của Quỷ phe ta thành sát thương chuẩn. Sát thương Tà năng tăng 15%, cộng dồn tối đa 7 lần.

Shadow Demon, Chaos Knight, Grimstroke, Shadow Fiend, Terrorblade, Doom, Lion, Queen of Pain, Sven, Abyssal Underlord, Chaos Knight ♠ Hellfire

Thợ săn quỷ (2/4)

Được tính là một loại Quỷ khác đối với kẻ địch.

Đặc tính hệ: Linh hồn tan vỡ
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Thợ săn quỷ khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)
(2) Thợ săn quỷ: Mọi Quỷ phe ta được tính là cùng một loại.
(4) Thợ săn quỷ: Mọi sát thương gây ra đều là sát thương chuẩn.

Terrorblade, Anti-mage, Vengeful Spirit, Spectres

Draenei (2/4)

Đặc tính tộc: Phước lành Naaru
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Draenei khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Draenei: Mọi Draenei phe ta mỗi 4 giây hút 50 + 2% máu tối đa từ kẻ địch gần nhất để hồi cho bản thân.
(4) Draenei: Mọi đồng minh nhận hiệu ứng: mỗi khi tổng lượng hồi máu nhận được vượt 100, chia (lượng hồi tích lũy) thành sát thương chuẩn lên kẻ địch xung quanh.

Bounty Hunter, Shadow Demon, DarkSeer, Dawnbreaker

Rồng (3/5)

Đặc tính tộc: Hòa hợp
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Rồng khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Rồng: Mọi Rồng phe ta bắt đầu với 100 năng lượng.
(5) Rồng: Mọi đồng minh bắt đầu với 100 năng lượng.

Puck, Viper, Dragon Knight, Jakiro, Winter Wyvern, Ogre Twin Head Mage Dragon ♠

Druid (2/4/6)

Quân Druid không bị mất đi khi ghép thành ★★★.

Đặc tính hệ: Cộng hưởng
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Druid khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Druid: Hai Druid★ giống nhau có thể nâng thành Druid★★.
(4) Druid: Hai Druid★★ giống nhau có thể nâng thành Druid★★★.
(6) Druid: Hai Druid★★★ giống nhau có thể nâng thành Bàn thờ linh hồn♥♥♥, nhận số tầng Sức mạnh bàn thờ bằng cấp của Druid★★★, và phá hủy mọi Druid trong bể cờ.

Enchantress, Furion, Treant Protector, Elder Titan, Lone Druid, Leshrac

Người lùn (2)

Đặc tính tộc: Nhắm bắn
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Người lùn khác nhau trên bàn cờ.

(2) Người lùn: Mọi Người lùn +200 tầm đánh, sát thương vật lý tăng 15% cho mỗi ô cách mục tiêu.

Sniper, Gyrocopter

Nguyên tố (2/4/6)

Tinh chất nguyên tố
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Nguyên tố khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Nguyên tố: Mọi Nguyên tố phe ta có +15% cơ hội hóa đá kẻ tấn công cận chiến trong 3 giây.
(4) Nguyên tố: Mọi đồng minh có +15% cơ hội hóa đá kẻ tấn công cận chiến và đánh xa trong 4 giây.
(6) Nguyên tố: Kẻ tấn công bị hóa đá lâu hơn 1 giây và nhận thêm 100% sát thương.

Ancient Apparition, Tiny, Razor, Enigma, Phoenix, Morphling

Elf (3/6/9)

Đặc tính tộc: Né tránh
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Elf khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Elf: Mọi Elf phe ta +25% né tránh.
(6) Elf: Mọi Elf phe ta +40% né tránh.
(9) Elf: Mỗi lần né một đòn đánh sẽ ẩn mình 1 giây và tạo một đòn đánh phản chiếu từ kẻ tấn công nhắm vào kẻ địch.

Dark Willow, Mirana, Luna, Windranger, Furion, Puck, Treant Protector, Marci, Anti-mage, Phantom Assassin, Templar Assassin, Morphling, Invoker, Io

Goblin (3/6)

Đặc tính tộc: Robot nano
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Goblin khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Goblin: Một đồng minh cận chiến ngẫu nhiên +10 giáp và +20 hồi máu.
(6) Goblin: Mọi đồng minh +10 giáp và +20 hồi máu.

Clockwerk, Tinker, Bounty Hunter, Timbersaw, Alchemist, Snapfire, Techies

Thần (2/4/6)

Đặc tính tộc: Uy thế ngạo nghễ
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Thần khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Thần: Mọi đồng minh giảm 40% thời gian hồi kỹ năng.
(4) Thần: Mọi đồng minh giảm thêm 40% thời gian hồi kỹ năng.
(6) Thần: Dùng kỹ năng tốn năng lượng sẽ giảm 60% thời gian hồi còn lại của kỹ năng chủ động và trang bị.

Mars, Oracle, Rubick, Elder Titan, Zeus, Leshrac

Harpy (2/4)

Đặc tính tộc: Cuồng phong
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Harpy khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Harpy: Kỹ năng chỉ định của mọi đồng minh +1 mục tiêu.
(4) Harpy: Kỹ năng chỉ định của mọi đồng minh thêm +1 mục tiêu.

Skywrath Mage, Kez, Vengeful Spirit

Người (3/6)

Đặc tính tộc: Tia sáng trí tuệ
Kích hoạt khi có ít nhất (N) quân Người khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Người: Nhận 2 điểm kinh nghiệm đầu mỗi vòng.
(6) Người: Nếu thắng trận sân nhà trước đó, nhận (Cấp thú vận chuyển - 2) điểm kinh nghiệm đầu mỗi vòng.

Crystal Maiden, Lina, Lycan, Legion Commander, Dragon Knight, Keeper of the Light, Kunkka, Omniknight

Thợ săn (3/6/9)

Thợ săn luôn ưu tiên đánh kẻ địch ít máu nhất trong tầm.

Đặc tính hệ: Phát bắn chuẩn xác
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Thợ săn khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Thợ săn: Mỗi đòn của Thợ săn có 50% cơ hội thành phát bắn chuẩn xác, xuyên né tránh và -5 giáp trong 5 giây.
(6) Thợ săn: 80% cơ hội bắn chuẩn xác, -8 giáp trong 8 giây.
(9) Thợ săn: Mỗi phát bắn chuẩn xác đẩy lùi mục tiêu 1 ô và đánh thêm một đòn.

Mirana, Hoodwink, Bounty Hunter, Windranger, Beastmaster, Sniper, Lycan, Medusa, Broodmother, Tidehunter, Clinkz, Muerta, Drow Ranger

Hiệp sĩ (2/4/6)

Hiệp sĩ có đồng minh ở gần sẽ nhận ngay khiên Bảo hộ thần thánh.

Đặc tính hệ: Bảo hộ thần thánh
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Hiệp sĩ khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Hiệp sĩ: Mọi Hiệp sĩ có 25% cơ hội nhận khiên 3 giây mỗi 3 giây trong trận.
(4) Hiệp sĩ: Mọi đồng minh +25% cơ hội nhận khiên.
(6) Hiệp sĩ: Mọi đồng minh thêm +25% cơ hội nhận khiên. Khi nhận khiên lập tức hồi 500 máu.

Luna, Chaos Knight, Batrider, Legion Commander, Dawnbreaker, Dragon Knight, Snapfire, Omniknight, Abaddon, Chaos Knight ♠ Hellfire

Kobold (2/4)

Đặc tính tộc: Chia rẽ mà đoàn kết
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Kobold khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Kobold: Mỗi cặp quân đồng minh giống nhau trên bàn triệu hồi một bản sao khi trận đấu bắt đầu.
(4) Kobold: Mỗi Kobold không có cặp sẽ biến thành một đồng minh không phải Kobold cùng hạng trước trận.

Meepo, Arc Warden, Lifestealer

Pháp sư (3/6/9)

Mỗi Pháp sư phe ta đang đứng trên bàn giúp Pháp sư +10% hồi năng lượng (tối đa 60%).

Đặc tính hệ: Yếu phép
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Pháp sư khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Pháp sư: Mọi kẻ địch -30% kháng phép.
(6) Pháp sư: Mọi kẻ địch -35% kháng phép.
(9) Pháp sư: Mọi kẻ địch bị nguyền băng giá, bị đóng băng khi nhận sát thương phép. Nhận càng nhiều sát thương thì băng càng lâu.

Crystal Maiden, Ancient Apparition, Skywrath Mage, Lina, Puck, Ogre Magi, Phoenix, Keeper of the Light, Jakiro, Zeus, Invoker, Winter Wyvern, Lich, Storm Spirit, Ogre Twin Head Mage Dragon ♠

Cơ khí (3/6)

Các nhà phát minh trang bị công nghệ mới nhất, nhận thêm 50% hồi máu từ nguồn khác.

Đặc tính hệ: Trái tim máy
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Cơ khí khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Cơ khí: Triệu hồi một Phát minh TUYỆT VỜI sau khi thắng trận sân nhà vòng trước với ít nhất 1 Cơ khí còn sống.
(6) Cơ khí: Trái tim máy giờ triệu hồi Phát minh TUYỆT VỜI bản Vàng.

Clockwerk, Tinker, Timbersaw, Meepo, Gyrocopter, Techies

Tu sĩ (2/4/6)

Đặc tính hệ: Túy quyền
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Tu sĩ khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Tu sĩ: Mọi đồng minh cận chiến khi gây sát thương có cơ hội hạ gục ngay kẻ địch dưới 20% máu (càng ít máu cơ hội càng cao).
(4) Tu sĩ: Mọi Tu sĩ khi gây sát thương có cơ hội giảm một nửa máu hiện tại của kẻ địch trên 40% máu.
(6) Tu sĩ: Khi Tu sĩ hạ gục kẻ địch bằng Túy quyền, hồi lượng máu bằng số máu còn lại của nạn nhân.

Brewmaster, Largo, Marci, Monkey King, Void Spirit, Brewmaster ♠ Stout

Naga (2/4/6)

Đặc tính tộc: Giáp vảy
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Naga khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Naga: Đồng minh +15% kháng phép.
(4) Naga: Đồng minh +35% kháng phép.
(6) Naga: Khi nhận sát thương không phải chuẩn, phản lại 1,5 lần kháng phép.

Slark, Largo, Slardar, Naga Siren, Medusa, Tidehunter

Vô diện (2)

Đặc tính tộc: Lời thì thầm bóng tối
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Vô diện khác nhau trên bàn cờ.

(2) Vô diện: Nếu không có tộc/hệ nào khác kích hoạt ngoài Lời thì thầm bóng tối, mọi quân phe ta miễn nhiễm mọi hiệu ứng bất lợi trong trận.

Bane, Faceless Void

Ogre (2)

Đặc tính tộc: Nắm đấm sắt
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Ogre khác nhau trên bàn cờ.

(2) Ogre: Mỗi Ogre có thể ăn các đồng minh gần đó (hình chữ thập 4 ô) có cấp thấp hơn, nhận 60% máu và sát thương của chúng. Khi thắng trận sân khách, gây thêm sát thương lên thú vận chuyển địch bằng tổng của các quân đã bị ăn.

Ogre Magi, Alchemist, Ogre Twin Head Mage Dragon ♠

Orc (2/4/6)

Đặc tính tộc: Dày dạn chiến trận
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Orc khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Orc: Mọi đồng minh +100 máu.
(4) Orc: Mọi đồng minh +400 máu.
(6) Orc: Mọi đồng minh +10 x (máu thú vận chuyển đã mất).

Axe, Blood Seeker, Beastmaster, Juggernaut, Chen, Warlock, Disruptor

Pandaren (1/2)

Đặc tính tộc: Hiếu khách
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Pandaren khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(1) Pandaren: Đầu vòng có cơ hội mời một Pandaren cùng tộc chưa xuất hiện từ bể cờ vào đội.
(2) Pandaren: Mỗi Pandaren trên bàn có cơ hội mời một quân cùng tên với nó.

Brewmaster, Ember Spirit, Storm Spirit, Earth Spirit, Void Spirit, Brewmaster ♠ Stout

Mục sư (2/4)

Mục sư kiên định, không thể bị khống chế tâm trí.
Đặc tính hệ: Cứu rỗi
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Mục sư khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Mục sư: Nhận một Tango khi thua trận sân nhà và mất máu thú vận chuyển nếu số quân trên bàn ít hơn sức chứa tối đa.
(4) Mục sư: Khi số quân trên bàn ít hơn sức chứa tối đa, mỗi Mục sư khống chế tâm trí một kẻ địch có cấp bằng hoặc thấp hơn mình. (Số lượng tối đa = sức chứa - số quân trên bàn)

Dazzle, Shadow Demon, Oracle, Chen, Undying

Satyr (2)

Đặc tính tộc: Sợ hãi
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Satyr khác nhau trên bàn cờ.

(2) Satyr: Satyr phe ta khiến các kẻ địch xung quanh mất kiểm soát vì sợ hãi nếu có hơn 1 kẻ địch ở gần.

Bane, Riki

Pháp sư bộ tộc (3/6)

Pháp sư bộ tộc tốn ít hơn 25% năng lượng khi dùng kỹ năng.

Đặc tính hệ: Biến hình
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Pháp sư bộ tộc khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Pháp sư bộ tộc: Sau khi dùng kỹ năng hoặc trang bị chủ động, biến thành một quân ngẫu nhiên +2 cấp.
(6) Pháp sư bộ tộc: Trang bị quân biến hình mang theo cũng biến thành trang bị ngẫu nhiên +2 cấp.

Shadow Shaman, Blood Seeker, Razor, Earthshaker, Arc Warden, Disruptor, Earth Spirit, Shadow Shaman ♠ Gemforged

Tauren (2/4)

Đặc tính tộc: Vật tổ bộ tộc
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Tauren khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Tauren: Triệu hồi Vật tổ khiêu khích khi trận đấu bắt đầu.
(4) Tauren: Triệu hồi Vật tổ chim gõ kiến và Vật tổ tù và khi trận đấu bắt đầu.

Spirit Breaker, Earthshaker, Elder Titan

Troll (2/4/6)

Đặc tính tộc: Cuồng loạn Voodoo
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Troll khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Troll: Mọi đồng minh +20 tốc đánh.
(4) Troll: Mọi đồng minh +50 tốc đánh.
(6) Troll: Mọi đồng minh +20 tốc đánh mỗi đòn đánh trúng. Tối đa 7 lần.

Dazzle, Shadow Shaman, Witch Doctor, Batrider, Huskar, Troll Warlord, Shadow Shaman ♠ Gemforged

Undead (3/6/9)

Đặc tính tộc: Dịch bệnh
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Undead khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Undead: Mọi quân không phải Undead của cả hai bên bị nhiễm dịch: -10% máu tối đa.
(6) Undead: -30% máu tối đa.
(9) Undead: Mọi quân nhiễm dịch mất 5% máu tối đa mỗi 2,5 giây (không dưới 5%).

Winter Wyvern, Clinkz, Abaddon, Vengeful Spirit, Muerta, Lifestealer, Pudge, Undying, Drow Ranger, Lich, Nyx Assassin, Death Prophet, Wraith King, Spectres, Necrophos

Warlock (2/4/6)

Warlock chuyển 25% máu thành 50% năng lượng khi trận đấu bắt đầu.

Đặc tính hệ: Hút hồn
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Warlock khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Warlock: Mọi đồng minh +5% hút máu từ mọi sát thương gây ra.
(4) Warlock: Mọi đồng minh +20% hút máu từ mọi sát thương gây ra.
(6) Warlock: Mọi Warlock cướp máu tối đa bằng 0,5 lần sát thương mỗi đòn đánh.

Bane, Witch Doctor, DarkSeer, Enigma, Venomancer, Shadow Fiend, Alchemist, Warlock, Abyssal Underlord, Lifestealer, Death Prophet, Necrophos

Chiến binh (3/6/9)

Chiến binh nhận gấp đôi giáp Gia cố khi máu dưới 50%.

Đặc tính hệ: Giáp gia cố
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Chiến binh khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(3) Chiến binh: Mọi Chiến binh +3 giáp.
(6) Chiến binh: Mọi Chiến binh +12 giáp.
(9) Chiến binh: Khi nhận sát thương vật lý và phép, phản lại sát thương chuẩn bằng (1,5 x giáp hiện tại).

Tusk, Axe, Mars, Juggernaut, Tiny, Centaur Warrunner, Slardar, Huskar, Doom, Kunkka, Troll Warlord, Primal Beast, Sven, Pudge, Wraith King

Phù thủy (2/3)

Kẻ địch không bao giờ coi Phù thủy là mục tiêu ưu tiên.

Đặc tính hệ: Từ hư vô
Kích hoạt khi có ít nhất (N) Phù thủy khác nhau trên bàn cờ. (Hiệu ứng cộng dồn)

(2) Phù thủy: Trong trận, giảm 1 số quân cần thiết cho các tộc/hệ cần từ 4 quân trở lên.
(3) Phù thủy: Nếu trong trận bạn kích hoạt được duy nhất một tộc/hệ không phải Phù thủy, mở khóa mọi mốc của nó.

Dark Willow, Grimstroke, Naga Siren, Rubick, Lion