Morphling
Giá: 5 · Nguyên tố · Elf · Sát thủ
Waveform
Kỹ năng bị động
Morphling chuyển đổi chỉ số giữa sát thương đánh và phần trăm máu tùy tình trạng máu. Phần trăm máu càng cao, tốc đánh càng tăng.
Kỹ năng chủ động: kích hoạt khi tích đủ số đòn đánh
Morphling hóa lỏng và lao về phía một kẻ địch ở xa, gây sát thương phép lên kẻ địch trên đường đi.
| Máu | Sát thương | Giáp | Tầm đánh | |
|---|---|---|---|---|
| ★ | 1000 | 70–80 | 5 | 400 |
| ★★ | 2000 | 140–160 | 5 | 400 |
| ★★★ | 4000 | 280–320 | 5 | 400 |
Tộc/Hệ
- Nguyên tố: Ancient Apparition, Tiny, Razor, Enigma, Phoenix
- Elf: Dark Willow, Mirana, Luna, Windranger, Furion, Puck, Treant Protector, Marci, Anti-mage, Phantom Assassin, Templar Assassin, Invoker, Io
- Sát thủ: Spirit Breaker, Faceless Void, Slark, Viper, Sand King, Riki, Kez, Phantom Assassin, Pangolier, Magnus, Templar Assassin, Queen of Pain, Nyx Assassin, Ember Spirit